Nghĩa tiếng Việt
- Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.tính từ
- Đỏng đảnh/bất thường.tính từ
Ví dụ
-
The room felt moodily after cleaning.
-
The moodily result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép