TanroDictionary Sổ từ

mooned

/mˈuːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của moonđộng từ

Ví dụ

  1. She mooned at the stars for a while.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép