Nghĩa tiếng Việt
- Có mặt tròn như mặt trăng.tính từ
Ví dụ
-
The moonfaced boy smiled at me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuːˌnfeɪst/
The moonfaced boy smiled at me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép