TanroDictionary Sổ từ

moonfaced

/ˈmuːˌnfeɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt tròn như mặt trăng.tính từ

Ví dụ

  1. The moonfaced boy smiled at me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép