TanroDictionary Sổ từ

moong

/muːŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của mung.danh từ

Ví dụ

  1. She planted moong in the small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「moong」

moong

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đáy mỏ, phần thấp nhất của đáy mỏ được bao khép kín bởi bờ mỏ xung quanh.