TanroDictionary Sổ từ

moonily

/ˈmuːnili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ thẩn, mơ mộng, mơ mơ màng màng.D

Ví dụ

  1. The team finished moonily and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép