TanroDictionary Sổ từ

mooning

/mˈuːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moon.động từ

Ví dụ

  1. He was mooning by the window all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép