Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ ăn đêm, ăn sương.danh từ
- Người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi.danh từ
Ví dụ
-
The moonlighter worked late at a second shop.
-
As a moonlighter, she taught and served tables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép