Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người nấu rượu lậu.danh từ
- Người buôn rượu lậu.danh từ
Ví dụ
-
The moonshiner worked in a hidden shed.
-
The moonshiner sold his illegal liquor quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép