TanroDictionary Sổ từ

moonshot

/ˈmuːnˌʃɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.danh từ
  2. Tên lửa bắn lên mặt trăng.danh từ

Ví dụ

  1. The team built a moonshot for their science fair.

  2. The museum displayed an old moonshot model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép