Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.danh từ
- Tên lửa bắn lên mặt trăng.danh từ
Ví dụ
-
The team built a moonshot for their science fair.
-
The museum displayed an old moonshot model.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép