TanroDictionary Sổ từ

moonstruck

/ˈmuːnstrʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gàn, hâm hâm.tính từ

Ví dụ

  1. He looked moonstruck after hearing the strange news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép