TanroDictionary Sổ từ

moorcock

/ˈmʊrˌkɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà gô đỏ (con trống).danh từ

Ví dụ

  1. The moorcock called loudly at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép