Nghĩa tiếng Việt
- Hoang, mọc đầy thạch nam (đất).tính từ
- Moorish (thuộc) Ma-rốc.tính từ
Ví dụ
-
The moorish land was covered with wild grass.
-
The market sold moorish rugs and pots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép