Nghĩa tiếng Việt
- Người trông vùng săn bắn.danh từ
- Người sống ở vùng đầm lầy.danh từ
Ví dụ
-
The moorman guided us through the woods.
-
The moorman lived beside the marsh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép