TanroDictionary Sổ từ

moors

/mˈɔːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moorđộng từ

Ví dụ

  1. The harbor moors many boats each night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép