Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mootđộng từ
Ví dụ
-
The team mooted the idea during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈuːtɪd/
The team mooted the idea during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép