TanroDictionary Sổ từ

mooting

/mˈuːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moot.động từ

Ví dụ

  1. They are mooting a new plan for the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép