Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moot.động từ
Ví dụ
-
They are mooting a new plan for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈuːtɪŋ/
They are mooting a new plan for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép