Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mootđộng từ
Ví dụ
-
The teacher moots a useful question for discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuts/
The teacher moots a useful question for discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép