TanroDictionary Sổ từ

mope about

/mˈəʊp əbˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lại với vẻ mặt buồn bã.động từ

Ví dụ

  1. She didn't get the job and has been moping about all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép