TanroDictionary Sổ từ

mope around

/mˈəʊp ərˈaʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lại với vẻ mặt buồn rầu.động từ

Ví dụ

  1. He's been moping around since his girlfriend left him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép