Nghĩa tiếng Việt
- Xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng, công suất thấp (xe mô bi lét chẳng hạn).danh từ
Tiếng Nhật
- 原付げんつき(viết tắt) xe máy dưới 50cc
Ví dụ
-
He rode his moped to school every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép