TanroDictionary Sổ từ

mopishness

/ˈməʊpɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái chán nản, trạng thái buồn bã, trạng thái rầu rĩ, trạng thái thẫn thờ, trạng thái ủ r.danh từ

Ví dụ

  1. Her mopishness made the office feel quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép