Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mopđộng từ
- Sự lau dọn sàn nhà (bằng bàn chải).danh từ
- phân từ hiện tại của mopđộng từ
Ví dụ
-
She was mopping the kitchen floor after dinner.
-
Mopping the hallway took only ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép