TanroDictionary Sổ từ

mopping

/ˈmɑːppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của mopđộng từ
  2. Sự lau dọn sàn nhà (bằng bàn chải).danh từ
  3. phân từ hiện tại của mopđộng từ

Ví dụ

  1. She was mopping the kitchen floor after dinner.

  2. Mopping the hallway took only ten minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép