Nghĩa tiếng Việt
- Vải nhung dày dùng để bọc ghế.danh từ
Ví dụ
-
The chair was covered in soft moquette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɒˈket/
The chair was covered in soft moquette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép