Nghĩa tiếng Việt
- Răn dạy.động từ
- rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.động từ
- Luận về đạo đức, luận về luân lý.động từ
Ví dụ
-
Grandpa would moralise about honesty for hours.
-
He began to moralise on the lesson.
-
The group liked to moralise after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép