TanroDictionary Sổ từ

moralise

/ˈmɒrəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răn dạy.động từ
  2. rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.động từ
  3. Luận về đạo đức, luận về luân lý.động từ

Ví dụ

  1. Grandpa would moralise about honesty for hours.

  2. He began to moralise on the lesson.

  3. The group liked to moralise after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép