Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moralise.động từ
Tiếng Nhật
- 説法せっぽうthuyết pháp, thuyết giảng
Ví dụ
-
He was moralising about their choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép