Nghĩa tiếng Việt
- Răn dạy.động từ
- rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.động từ
- Luận về đạo đức, luận về luân lý.động từ
Ví dụ
-
Parents moralize when children come home late.
-
She paused to moralize on her mistake.
-
They moralize after every difficult event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép