TanroDictionary Sổ từ

morally

/ˈmɔrəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách có đạo đức.D
  2. Về phương diện đạo đức.D

Ví dụ

  1. She always tries to act morally in every situation.

  2. The decision was considered morally wrong by the public.

  3. to behave morally

    cư xử có đạo đức

  4. morally wrong, unacceptable

    sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép