Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu; tình trạng không lành mạnh ((cũng) morbidity).danh từ
Ví dụ
-
The film explored the morbidness of fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép