Nghĩa tiếng Việt
- Sinh bệnh.tính từ
Ví dụ
-
The moldy room had a morbific smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɔːˈbɪfɪk/
The moldy room had a morbific smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép