Nghĩa tiếng Việt
- Tính gặm mòm; sức ăn mòn.danh từ
- Tính chua cay, tính đay nghiến, tính châm chọc (lời nói... ).danh từ
Ví dụ
-
The acid's mordancy slowly damaged the metal.
-
He kept the mordancy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép