Nghĩa tiếng Việt
- Chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói... ).tính từ
- Cẩn màu.tính từ
- Ăn mòn (axit).tính từ
- Thuốc cẩn màu (nhuộm).danh từ
Ví dụ
-
He made a mordant criticism about the new policy.
-
The mordant dye held tightly to the cloth.
-
The mordant liquid ate into the surface.
-
Add a mordant before dyeing the fabric.
-
mordant criticism
lời phê bình chua cay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép