TanroDictionary Sổ từ

more and more

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngày càng nhiều, càng ngày càngtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. increasinglytrạng từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. ますますtrạng từ

Ví dụ

  1. More and more people work from home.

    Ngày càng nhiều người làm việc tại nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép