TanroDictionary Sổ từ

morello

/məˈrɛˌloʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại anh đào có vị chua.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a bowl of morello cherries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép