Nghĩa tiếng Việt
- Một loại anh đào có vị chua.danh từ
Ví dụ
-
She bought a bowl of morello cherries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈrɛˌloʊ/
She bought a bowl of morello cherries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép