Nghĩa tiếng Việt
- Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We were late; moreover, the bus was full.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɔːrˈəʊvə(r)/
We were late; moreover, the bus was full.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép