Nghĩa tiếng Việt
- Tục lệ, tập tục.danh từ
Tiếng Nhật
- 習俗しゅうぞくphong tục tập quán
Ví dụ
-
Local mores shape how people greet each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːreɪz/
Local mores shape how people greet each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép