TanroDictionary Sổ từ

morganatic

/ˌmɔːɡəˈnætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân).tính từ

Ví dụ

  1. Their morganatic marriage caused much gossip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép