Nghĩa tiếng Việt
- A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân).tính từ
Ví dụ
-
Their morganatic marriage caused much gossip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép