Nghĩa tiếng Việt
- Nhà xác.danh từ
- Phòng tư liệu (của một toà báo... ); tư liệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They brought the body to the morgue.
-
The editor checked the morgue for old photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép