TanroDictionary Sổ từ

morgue

/mɔːɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà xác.danh từ
  2. Phòng tư liệu (của một toà báo... ); tư liệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They brought the body to the morgue.

  2. The editor checked the morgue for old photos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép