Nghĩa tiếng Việt
- Gần chết, hấp hối; suy tàn.tính từ
Ví dụ
-
The moribund civilization is slowly fading away.
-
a moribund civilization
một nền văn minh suy tàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép