Nghĩa tiếng Việt
- Người nhiều v.danh từ
Ví dụ
-
The mormon had more than one wife.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːmən/
The mormon had more than one wife.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép