TanroDictionary Sổ từ

moronity

/ˈmɔrˌɑːnəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng suy nhược trí tuệ, sự ngu si/đần độn.danh từ

Ví dụ

  1. His moroniti made simple tasks feel impossible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép