TanroDictionary Sổ từ

morose

/məˈrəʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.tính từ

Ví dụ

  1. He felt morose after the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép