Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.tính từ
Ví dụ
-
He felt morose after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈrəʊs/
He felt morose after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép