Nghĩa tiếng Việt
- Một kỹ xảo hoạt hình bằng máy tính để vẽ xen các hình động.danh từ
Tiếng Nhật
- 変身へんしんsự biến hình, hoá thân
Ví dụ
-
The movie used morphing to change faces smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép