TanroDictionary Sổ từ

morphing

/ˈmɔrfin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một kỹ xảo hoạt hình bằng máy tính để vẽ xen các hình động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The movie used morphing to change faces smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép