Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nhiễm độc mocfin.danh từ
- Sự nghiện mocfin.danh từ
Ví dụ
-
The doctor studied morphinism in the old report.
-
The clinic helps people recover from morphinism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép