Nghĩa tiếng Việt
- Cấu xạ.danh từ
- Identity m. cấu xạ đồng nhất.danh từ
Ví dụ
-
A morphism helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːfɪzəm/
A morphism helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép