Nghĩa tiếng Việt
- Điệu múa/nhảy mô-rít.danh từ
- Điệu múa vui nhôn dân gian (ăn mặc các quần áo nhân vật trong truyền thuyết về Rôbin Hút).danh từ
Ví dụ
-
They watched a lively morris-dance in the square.
-
The village fair ended with a cheerful morris-dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép