Nghĩa tiếng Việt
- Tính có chết.danh từ
- Loài người.danh từ
- Số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết.danh từ
Tiếng Nhật
- 死亡しぼうsự tử vong
Ví dụ
-
The mortality was useful in class.
-
He kept the mortality on the desk.
-
The report shows a high mortality rate.
-
the bills of mortality
bản thống kê số người chết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép