TanroDictionary Sổ từ

mortality

/mɔrˈtæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có chết.danh từ
  2. Loài người.danh từ
  3. Số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mortality was useful in class.

  2. He kept the mortality on the desk.

  3. The report shows a high mortality rate.

  4. the bills of mortality

    bản thống kê số người chết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép