TanroDictionary Sổ từ

mortally

/ˈmɔrtəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.D

Ví dụ

  1. She was mortally frightened by the dark room.

  2. to be mortally frightened

    hoảng sợ đến chết được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép