Nghĩa tiếng Việt
- Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.D
Ví dụ
-
She was mortally frightened by the dark room.
-
to be mortally frightened
hoảng sợ đến chết được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép