TanroDictionary Sổ từ

mortar-board

/ˈmɔrtɜːˈbɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh gỗ đựng vữa (có tay cầm ở mặt dưới).danh từ
  2. Mũ vuông (của giáo sư và các học sinh trường đại học Anh).danh từ

Ví dụ

  1. She set the bricks on a mortar-board.

  2. The student wore a mortar-board at graduation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép