Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh gỗ đựng vữa (có tay cầm ở mặt dưới).danh từ
- Mũ vuông (của giáo sư và các học sinh trường đại học Anh).danh từ
Ví dụ
-
She set the bricks on a mortar-board.
-
The student wore a mortar-board at graduation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép