Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận đồ cầm cố.danh từ
Ví dụ
-
A mortgagee helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɔːɡɪˈdʒiː/
A mortgagee helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép