TanroDictionary Sổ từ

mortuary

/ˈmɔːtʃəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chết, (thuộc) việc tang.tính từ
  2. Nhà xác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The family attended the traditional mortuary rites.

  2. They took her to the mortuary for identification.

  3. mortuary rites

    lễ tang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép